Nghĩa
- tận dụng, dùng hết, sử dụng hếtрасходоватьсяđược, bị
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | исче́рпываюсь |
|---|
| ты | исче́рпываешься |
|---|
| он / она / оно | исче́рпывается |
|---|
| мы | исче́рпываемся |
|---|
| вы | исче́рпываетесь |
|---|
| они | исче́рпываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | исче́рпывался |
|---|
| Giống cái | исче́рпывалась |
|---|
| Giống trung | исче́рпывалось |
|---|
| Số nhiều | исче́рпывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | исче́рпывайся |
|---|
| Số nhiều | исче́рпывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | исче́рпывающийся | исче́рпывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | исче́рпываясь | исчерпывавшись |
|---|
Ví dụ
этим дело не исчерпыватьсяается
việc này không kết thúc bằng cách này
этим не исчерпыватьсяается значеник его труда
đây chưa phải là hết ý nghĩa tác phẩm của ông ta