исча́хнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Gầy mòn đi, gầy yếu đi, suy yếu đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | исча́хну |
| ты | исча́хнешь |
| он / она / оно | исча́хнет |
| мы | исча́хнем |
| вы | исча́хнете |
| они | исча́хнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исча́х |
| Giống cái | исча́хла |
| Giống trung | исча́хло |
| Số nhiều | исча́хли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исча́хни |
| Số nhiều | исча́хните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | исча́хший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | исчахнув, исчахши |