исцара́пать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cạo chợt, làm chợt, làm sây sát, làm sầy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | исцара́паю |
| ты | исцара́паешь |
| он / она / оно | исцара́пает |
| мы | исцара́паем |
| вы | исцара́паете |
| они | исцара́пают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исцара́пал |
| Giống cái | исцара́пала |
| Giống trung | исцара́пало |
| Số nhiều | исцара́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исцара́пай |
| Số nhiều | исцара́пайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | исцара́павший |
| Bị động | — | исцара́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | исцара́пав, исцарапавши |
Ví dụ
- исцарапать рукиlàm sầy tay