исхода́тайствовать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xin được, tâu xin được, vận động xin được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | исхода́тайствую |
| ты | исхода́тайствуешь |
| он / она / оно | исхода́тайствует |
| мы | исхода́тайствуем |
| вы | исхода́тайствуете |
| они | исхода́тайствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исхода́тайствовал |
| Giống cái | исхода́тайствовала |
| Giống trung | исхода́тайствовало |
| Số nhiều | исхода́тайствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исхода́тайствуй |
| Số nhiều | исхода́тайствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | исхода́тайствовавший |
| Bị động | — | исхода́тайствованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | исходатайствовав, исходатайствовавши |