исхлопота́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xin được, vận động được, lo được, móc nối được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | исхлопочу́ |
| ты | исхлопо́чешь |
| он / она / оно | исхлопо́чет |
| мы | исхлопо́чем |
| вы | исхлопо́чете |
| они | исхлопо́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исхлопота́л |
| Giống cái | исхлопота́ла |
| Giống trung | исхлопота́ло |
| Số nhiều | исхлопота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исхлопочи́ |
| Số nhiều | исхлопочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | исхлопота́вший |
| Bị động | — | исхлопо́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | исхлопота́в, исхлопотавши |