исхлеста́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Quất, vút, vụt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | исхлещу́ |
| ты | исхле́щешь |
| он / она / оно | исхле́щет |
| мы | исхле́щем |
| вы | исхле́щете |
| они | исхле́щут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исхлеста́л |
| Giống cái | исхлеста́ла |
| Giống trung | исхлеста́ло |
| Số nhiều | исхлеста́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исхлещи́ |
| Số nhiều | исхлещи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | исхлеста́вший |
| Bị động | — | исхлёстанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | исхлеста́в, исхлеставши |
Ví dụ
- исхлестать плетьюquất (vút, vụt) roi