исты́кать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đâm lủng, chọc thủng, ghim đầy, đâm nát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | исты́каю |
| ты | исты́каешь |
| он / она / оно | исты́кает |
| мы | исты́каем |
| вы | исты́каете |
| они | исты́кают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исты́кал |
| Giống cái | исты́кала |
| Giống trung | исты́кало |
| Số nhiều | исты́кали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исты́кай |
| Số nhiều | исты́кайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | исты́кавший |
| Bị động | — | исты́канный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | исты́кав, истыкавши |