исты́кавший истыкавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đâm chọc, đã chích đầy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисты́кавшийисты́кавшееисты́кавшаяисты́кавшие
Sinh cáchисты́кавшегоисты́кавшегоисты́кавшейисты́кавших
Tặng cáchисты́кавшемуисты́кавшемуисты́кавшейисты́кавшим
Đối cáchисты́кавшего, исты́кавшийисты́кавшееисты́кавшуюисты́кавших, исты́кавшие
Công cụ cáchисты́кавшимисты́кавшимисты́кавшей, исты́кавшеюисты́кавшими
Giới cáchисты́кавшемисты́кавшемисты́кавшейисты́кавших

исты́кать истыкать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đâm lủng, chọc thủng, ghim đầy, đâm nát

Chia động từ

Tương lai
яисты́каю
тыисты́каешь
он / она / оноисты́кает
мыисты́каем
выисты́каете
ониисты́кают
Quá khứ
Giống đựcисты́кал
Giống cáiисты́кала
Giống trungисты́кало
Số nhiềuисты́кали
Mệnh lệnh
Số ítисты́кай
Số nhiềuисты́кайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—исты́кавший
Bị động—исты́канный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—исты́кав, истыкавши