истука́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Ngẫu tượng, tượng thờ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | истука́н | истука́ны |
| Sinh cách | истука́на | истука́нов |
| Tặng cách | истука́ну | истука́нам |
| Đối cách | истука́на | истука́нов |
| Công cụ cách | истука́ном | истука́нами |
| Giới cách | истука́не | истука́нах |
Ví dụ
- стоять истуканом, как истуканđứng như phỗng [đá]