истреби́тель истребитель

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. máy bay khu trục, máy bay tiêm kíchсамолётchiếc
  2. người lái máy bay khu vựcлётникtiêm kích
  3. Người tiêu diệt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchистреби́тельистреби́тели
Sinh cáchистреби́теляистреби́телей
Tặng cáchистреби́телюистреби́телям
Đối cáchистреби́теляистреби́телей
Công cụ cáchистреби́телемистреби́телями
Giới cáchистреби́телеистреби́телях

Ví dụ

  • истребитель танков
    chiến sĩ diệt tăng