истреби́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- máy bay khu trục, máy bay tiêm kíchсамолётchiếc
- người lái máy bay khu vựcлётникtiêm kích
- Người tiêu diệt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | истреби́тель | истреби́тели |
| Sinh cách | истреби́теля | истреби́телей |
| Tặng cách | истреби́телю | истреби́телям |
| Đối cách | истреби́теля | истреби́телей |
| Công cụ cách | истреби́телем | истреби́телями |
| Giới cách | истреби́теле | истреби́телях |
Ví dụ
- истребитель танковchiến sĩ diệt tăng