истоще́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- giảm bớt, tiêu hao, cạn dầnуменьшениеsự
- kiệt sức, kiệt lực, suy mònизнурениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | истоще́ние | истоще́ния |
| Sinh cách | истоще́ния | истоще́ний |
| Tặng cách | истоще́нию | истоще́ниям |
| Đối cách | истоще́ние | истоще́ния |
| Công cụ cách | истоще́нием | истоще́ниями |
| Giới cách | истоще́нии | истоще́ниях |
Ví dụ
- истощение месторождений железной рудыmỏ quặng sắt bị cạn
- нервное истощение[sự] suy mòn về thần kinh
- истощение почвы[hiện tượng] đất kiệt