истоскова́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Tiều tụy vì buồn nhớ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | истоску́юсь |
| ты | истоску́ешься |
| он / она / оно | истоску́ется |
| мы | истоску́емся |
| вы | истоску́етесь |
| они | истоску́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | истоскова́лся |
| Giống cái | истоскова́лась |
| Giống trung | истоскова́лось |
| Số nhiều | истоскова́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | истоску́йся |
| Số nhiều | истоску́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | истоскова́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | истоскова́вшись |
Ví dụ
- истосковаться по родинеtiều tụy vì buồn nhớ quê hương