исторга́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- xé toạc, tống ra, ép lấy, giật ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | исторга́ю |
| ты | исторга́ешь |
| он / она / оно | исторга́ет |
| мы | исторга́ем |
| вы | исторга́ете |
| они | исторга́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исторга́л |
| Giống cái | исторга́ла |
| Giống trung | исторга́ло |
| Số nhiều | исторга́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исторга́й |
| Số nhiều | исторга́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | исторга́ющий | исторга́вший |
| Bị động | исторга́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | исторга́я | исторгав, исторгавши |