истомлённый
tính từ
Nghĩa
- kiệt sức, mệt lả, uể oải
- mệt mỏi, chán nản, u sầu
| Tương lai | |
|---|---|
| я | истомлю́ |
| ты | истоми́шь |
| он / она / оно | истоми́т |
| мы | истоми́м |
| вы | истоми́те |
| они | истомя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | истоми́л |
| Giống cái | истоми́ла |
| Giống trung | истоми́ло |
| Số nhiều | истоми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | истоми́ |
| Số nhiều | истоми́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | истоми́вший |
| Bị động | — | истомлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | истомив, истомивши, истомя́ |