исто́ма истома

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Uể oải, rời rã, mệt thừ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchисто́маисто́мы
Sinh cáchисто́мыисто́м
Tặng cáchисто́меисто́мам
Đối cáchисто́муисто́мы
Công cụ cáchисто́мой, исто́моюисто́мами
Giới cáchисто́меисто́мах