исто́ма
danh từbất động vật
Nghĩa
- Uể oải, rời rã, mệt thừ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | исто́ма | исто́мы |
| Sinh cách | исто́мы | исто́м |
| Tặng cách | исто́ме | исто́мам |
| Đối cách | исто́му | исто́мы |
| Công cụ cách | исто́мой, исто́мою | исто́мами |
| Giới cách | исто́ме | исто́мах |