исте́рик истерик

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người mắc chứng cuồng loạn
  2. kẻ dễ kích động (khẩu ngữ)khẩu ngữ(colloquial)
  3. người đàn ông cuồng loạn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchисте́рикисте́рики
Sinh cáchисте́рикаисте́риков
Tặng cáchисте́рикуисте́рикам
Đối cáchисте́рикаисте́риков
Công cụ cáchисте́рикомисте́риками
Giới cáchисте́рикеисте́риках

исте́рика истерика

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. ittêri, loạn thần kinh, thần kinh phát chứng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchисте́рикаисте́рики
Sinh cáchисте́рикиисте́рик
Tặng cáchисте́рикеисте́рикам
Đối cáchисте́рикуисте́рики
Công cụ cáchисте́рикой, исте́рикоюисте́риками
Giới cáchисте́рикеисте́риках

Ví dụ

  • биться в истерикае
    giãy giụa trong cơn thần kinh