иста́ять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tan chảy, tan biến, tiêu tan, phai nhạt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | иста́ю |
| ты | иста́ешь |
| он / она / оно | иста́ет |
| мы | иста́ем |
| вы | иста́ете |
| они | иста́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | иста́ял |
| Giống cái | иста́яла |
| Giống trung | иста́яло |
| Số nhiều | иста́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | иста́й |
| Số nhiều | иста́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | иста́явший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | иста́яв, истаявши |