иссыха́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cạn, khô cạn, khô đi
- khô héo điо растениях
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | иссыха́ю |
| ты | иссыха́ешь |
| он / она / оно | иссыха́ет |
| мы | иссыха́ем |
| вы | иссыха́ете |
| они | иссыха́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | иссыха́л |
| Giống cái | иссыха́ла |
| Giống trung | иссыха́ло |
| Số nhiều | иссыха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | иссыха́й |
| Số nhiều | иссыха́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | иссыха́ющий | иссыха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | иссыха́я | иссыхав, иссыхавши |