испу́г испуг

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Sợ hãi, kinh hãi, khiếp, khiếp sợ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchиспу́гиспу́ги
Sinh cáchиспу́гаиспу́гов
Tặng cáchиспу́гуиспу́гам
Đối cáchиспу́гиспу́ги
Công cụ cáchиспу́гомиспу́гами
Giới cáchиспу́геиспу́гах

Ví dụ

  • в испуге
    sợ hãi, kinh hãi, khiếp, khiếp sợ
  • с испугу
    vì sợ hãi (kinh hãi, khiếp, khiếp sợ)
  • брать кого-л. на испуг
    dọa dẫm bắt ai phải làm