испра́вник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- cảnh sát trưởng huyện, viên chức cảnh sát huyện, quan huyện (lịch sử)lịch sử
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | испра́вник | испра́вники |
| Sinh cách | испра́вника | испра́вников |
| Tặng cách | испра́внику | испра́вникам |
| Đối cách | испра́вника | испра́вников |
| Công cụ cách | испра́вником | испра́вниками |
| Giới cách | испра́внике | испра́вниках |