исправле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- chỉnh lý, sửa chữa, đính chínhпоправкаđiều
- sửa lại, chữa lại, sửa chữa, tu sửa, chỉnh lý, đính chính, sửa đổi, cải tiến, cải tạoдействиеsựср. исправлять
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | исправле́ние | исправле́ния |
| Sinh cách | исправле́ния | исправле́ний |
| Tặng cách | исправле́нию | исправле́ниям |
| Đối cách | исправле́ние | исправле́ния |
| Công cụ cách | исправле́нием | исправле́ниями |
| Giới cách | исправле́нии | исправле́ниях |
Ví dụ
- вносить исправленияchỉnh lý