испо́шлить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hạ thấp, làm suy đồi, làm tha hóa, làm mất giá
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | испо́шлю |
| ты | испо́шлишь |
| он / она / оно | испо́шлит |
| мы | испо́шлим |
| вы | испо́шлите |
| они | испо́шлят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | испо́шлил |
| Giống cái | испо́шлила |
| Giống trung | испо́шлило |
| Số nhiều | испо́шлили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | испо́шли |
| Số nhiều | испо́шлите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | испо́шливший |
| Bị động | — | испо́шленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | испо́шля | испошлив, испошливши |