испо́шливший испошливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm tầm thường hóa, đã dung tục hóa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиспо́шлившийиспо́шлившееиспо́шлившаяиспо́шлившие
Sinh cáchиспо́шлившегоиспо́шлившегоиспо́шлившейиспо́шливших
Tặng cáchиспо́шлившемуиспо́шлившемуиспо́шлившейиспо́шлившим
Đối cáchиспо́шлившего, испо́шлившийиспо́шлившееиспо́шлившуюиспо́шливших, испо́шлившие
Công cụ cáchиспо́шлившимиспо́шлившимиспо́шлившей, испо́шлившеюиспо́шлившими
Giới cáchиспо́шлившемиспо́шлившемиспо́шлившейиспо́шливших

испо́шлить испошлить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hạ thấp, làm suy đồi, làm tha hóa, làm mất giá

Chia động từ

Tương lai
яиспо́шлю
тыиспо́шлишь
он / она / оноиспо́шлит
мыиспо́шлим
выиспо́шлите
онииспо́шлят
Quá khứ
Giống đựcиспо́шлил
Giống cáiиспо́шлила
Giống trungиспо́шлило
Số nhiềuиспо́шлили
Mệnh lệnh
Số ítиспо́шли
Số nhiềuиспо́шлите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—испо́шливший
Bị động—испо́шленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từиспо́шляиспошлив, испошливши