испове́дник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người nghe xưng tội, linh mục nghe xưng tội, người xưng tội, người xưng thú
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | испове́дник | испове́дники |
| Sinh cách | испове́дника | испове́дников |
| Tặng cách | испове́днику | испове́дникам |
| Đối cách | испове́дника | испове́дников |
| Công cụ cách | испове́дником | испове́дниками |
| Giới cách | испове́днике | испове́дниках |