испи́тый испитый

tính từ

Nghĩa

  1. hốc hác, tiều tụy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиспи́тыйиспитоеиспитаяиспитые
Sinh cáchиспитогоиспитогоиспитойиспитых
Tặng cáchиспитомуиспитомуиспитойиспитым
Đối cáchиспитого, испи́тыйиспитоеиспитуюиспитых, испитые
Công cụ cáchиспитымиспитымиспитой, испитоюиспитыми
Giới cáchиспитомиспитомиспитойиспитых
Dạng ngắnиспитиспитоиспитаиспиты

испи́ть испить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. uốngРотпить
  2. uống hếtВдо конца

Chia động từ

Tương lai
яизопью́
тыизопьёшь
он / она / оноизопьёт
мыизопьём
выизопьёте
ониизопью́т
Quá khứ
Giống đựcиспи́л
Giống cáiиспила́
Giống trungиспи́ло
Số nhiềuиспи́ли
Mệnh lệnh
Số ítиспе́й
Số nhiềuиспе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—испи́вший
Bị động—испи́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—испи́в, испивши