искрово́й
tính từ
Nghĩa
- có tia lửa, dùng tia lửa, về tia lửa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | искрово́й | искрово́е | искрова́я | искровы́е |
| Sinh cách | искрово́го | искрово́го | искрово́й | искровы́х |
| Tặng cách | искрово́му | искрово́му | искрово́й | искровы́м |
| Đối cách | искрово́й | искрово́е | искрову́ю | искровы́е |
| Công cụ cách | искровы́м | искровы́м | искрово́й | искровы́ми |
| Giới cách | искрово́м | искрово́м | искрово́й | искровы́х |