искри́вший искривший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lấp lánh, đã lóe sáng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchискри́вшийискри́вшееискри́вшаяискри́вшие
Sinh cáchискри́вшегоискри́вшегоискри́вшейискри́вших
Tặng cáchискри́вшемуискри́вшемуискри́вшейискри́вшим
Đối cáchискри́вшего, искри́вшийискри́вшееискри́вшуюискри́вших, искри́вшие
Công cụ cáchискри́вшимискри́вшимискри́вшей, искри́вшеюискри́вшими
Giới cáchискри́вшемискри́вшемискри́вшейискри́вших

искри́ть искрить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bắn tia lửa, lóe tia lửa, phát tia lửa

Chia động từ

Hiện tại
яискрю́
тыискри́шь
он / она / оноискри́т
мыискри́м
выискри́те
ониискря́т
Quá khứ
Giống đựcискри́л
Giống cáiискри́ла
Giống trungискри́ло
Số nhiềuискри́ли
Mệnh lệnh
Số ítискри́
Số nhiềuискри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngискря́щийискри́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từискря́искрив, искривши