исколеси́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đi nhiều, đi khắp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | исколешу́ |
| ты | исколеси́шь |
| он / она / оно | исколеси́т |
| мы | исколеси́м |
| вы | исколеси́те |
| они | исколеся́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исколеси́л |
| Giống cái | исколеси́ла |
| Giống trung | исколеси́ло |
| Số nhiều | исколеси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исколеси́ |
| Số nhiều | исколеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | исколеси́вший |
| Bị động | — | исколешённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | исколеси́в, исколесивши |
Ví dụ
- исколесить весь светđi khắp thế giới