исклева́ть исклевать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mổ hết, ăn sạchклюя, съесть, склевать всё, без остатка
  2. bị mổ chảy máu

Chia động từ

Tương lai
яисклюю́
тыисклюёшь
он / она / оноисклюёт
мыисклюём
выисклюёте
ониисклюю́т
Quá khứ
Giống đựcисклева́л
Giống cáiисклева́ла
Giống trungисклева́ло
Số nhiềuисклева́ли
Mệnh lệnh
Số ítисклю́й
Số nhiềuисклю́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—исклева́вший
Bị động—исклёванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—исклева́в, исклевавши