исклева́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mổ hết, ăn sạchклюя, съесть, склевать всё, без остатка
- bị mổ chảy máu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | исклюю́ |
| ты | исклюёшь |
| он / она / оно | исклюёт |
| мы | исклюём |
| вы | исклюёте |
| они | исклюю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исклева́л |
| Giống cái | исклева́ла |
| Giống trung | исклева́ло |
| Số nhiều | исклева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исклю́й |
| Số nhiều | исклю́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | исклева́вший |
| Bị động | — | исклёванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | исклева́в, исклевавши |