иск

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Kiện, tố tụng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchи́ски́ски
Sinh cáchи́скаи́сков
Tặng cáchи́скуи́скам
Đối cáchи́ски́ски
Công cụ cáchи́скоми́сками
Giới cáchи́скеи́сках

Ví dụ

  • предъявлять иск кому-л.
    kiện ai, đưa (đệ, đầu) đơn kiện ai
  • встречный иск
    [đơn] kiện lại, đối tụng
  • гражданский иск
    [đơn] kiện dân sự, tố tụng dân sự