иск
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Kiện, tố tụng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | и́ск | и́ски |
| Sinh cách | и́ска | и́сков |
| Tặng cách | и́ску | и́скам |
| Đối cách | и́ск | и́ски |
| Công cụ cách | и́ском | и́сками |
| Giới cách | и́ске | и́сках |
Ví dụ
- предъявлять иск кому-л.kiện ai, đưa (đệ, đầu) đơn kiện ai
- встречный иск[đơn] kiện lại, đối tụng
- гражданский иск[đơn] kiện dân sự, tố tụng dân sự