Từ điển

    ио́н ион

    danh từgiống đựcbất động vật

    Nghĩa

    1. ion
    2. I-ôn, iôn, ly tửуст.

    Biến cách

    CáchSố ítSố nhiều
    Danh cáchио́нио́ны
    Sinh cáchио́наио́нов
    Tặng cáchио́нуио́нам
    Đối cáchио́нио́ны
    Công cụ cáchио́номио́нами
    Giới cáchио́неио́нах
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · ru.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)