инциде́нт инцидент

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Rắc rối, đụng độ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchинциде́нтинциде́нты
Sinh cáchинциде́нтаинциде́нтов
Tặng cáchинциде́нтуинциде́нтам
Đối cáchинциде́нтинциде́нты
Công cụ cáchинциде́нтоминциде́нтами
Giới cáchинциде́нтеинциде́нтах

Ví dụ

  • пограничный инцидент
    [vụ] rắc rối ở biên giới