инфицируемый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể bị nhiễm bệnh, dễ lây nhiễm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинфицируемыйинфицируемоеинфицируемаяинфицируемые
Sinh cáchинфицируемогоинфицируемогоинфицируемойинфицируемых
Tặng cáchинфицируемомуинфицируемомуинфицируемойинфицируемым
Đối cáchинфицируемого, инфицируемыйинфицируемоеинфицируемуюинфицируемых, инфицируемые
Công cụ cáchинфицируемыминфицируемыминфицируемой, инфицируемоюинфицируемыми
Giới cáchинфицируемоминфицируемоминфицируемойинфицируемых
Dạng ngắnинфицируеминфицируемоинфицируемаинфицируемы

инфици́ровать инфицировать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. làm nhiễm trùng, làm nhiễm khuẩn, lây nhiễm

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngинфици́рующийинфици́ровавший
Bị độngинфицируемыйинфици́рованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từинфици́руяинфицировав, инфицировавши