инфици́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- làm nhiễm trùng, làm nhiễm khuẩn, lây nhiễm
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | инфици́рующий | инфици́ровавший |
| Bị động | инфицируемый | инфици́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | инфици́руя | инфицировав, инфицировавши |