интерне́тчик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người dùng mạng, dân mạng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | интерне́тчик | интерне́тчики |
| Sinh cách | интерне́тчика | интерне́тчиков |
| Tặng cách | интерне́тчику | интерне́тчикам |
| Đối cách | интерне́тчика | интерне́тчиков |
| Công cụ cách | интерне́тчиком | интерне́тчиками |
| Giới cách | интерне́тчике | интерне́тчиках |