интерлю́дия интерлюдия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. khúc dạo, đoạn giữa, khúc chuyển cảnh, khoảng nghỉ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchинтерлю́дияинтерлю́дии
Sinh cáchинтерлю́дииинтерлю́дий
Tặng cáchинтерлю́дииинтерлю́диям
Đối cáchинтерлю́диюинтерлю́дии
Công cụ cáchинтерлю́дией, интерлю́диеюинтерлю́диями
Giới cáchинтерлю́дииинтерлю́диях