интерлю́дия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- khúc dạo, đoạn giữa, khúc chuyển cảnh, khoảng nghỉ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | интерлю́дия | интерлю́дии |
| Sinh cách | интерлю́дии | интерлю́дий |
| Tặng cách | интерлю́дии | интерлю́диям |
| Đối cách | интерлю́дию | интерлю́дии |
| Công cụ cách | интерлю́дией, интерлю́диею | интерлю́диями |
| Giới cách | интерлю́дии | интерлю́диях |