Nghĩa
- chuyển thể lên sân khấu, dàn dựng
- chuyển thể thành kịch, dựng kịch
- giả vờ, bịa đặt, diễn kịch
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | инсцени́рую |
|---|
| ты | инсцени́руешь |
|---|
| он / она / оно | инсцени́рует |
|---|
| мы | инсцени́руем |
|---|
| вы | инсцени́руете |
|---|
| они | инсцени́руют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | инсцени́ровал |
|---|
| Giống cái | инсцени́ровала |
|---|
| Giống trung | инсцени́ровало |
|---|
| Số nhiều | инсцени́ровали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | инсцени́руй |
|---|
| Số nhiều | инсцени́руйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | инсцени́рующий | инсцени́ровавший |
|---|
| Bị động | инсценируемый | инсцени́рованный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | инсцени́руя | инсценировав, инсценировавши |
|---|