инста́нция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Cấp, bậc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | инста́нция | инста́нции |
| Sinh cách | инста́нции | инста́нций |
| Tặng cách | инста́нции | инста́нциям |
| Đối cách | инста́нцию | инста́нции |
| Công cụ cách | инста́нцией | инста́нциями |
| Giới cách | инста́нции | инста́нциях |
Ví dụ
- вышестоящая инстанцияcấp trên
- высшая инстанцияcấp cao nhất
- передать дело в высшую инстанцияююр. — chuyển vụ án đến cấp xét xử cao nhất