инспири́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Khêu gợi, gợi ý, khêu, gợi
- xui, xui giục, xui khiếnподстрекать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | инспири́рую |
| ты | инспири́руешь |
| он / она / оно | инспири́рует |
| мы | инспири́руем |
| вы | инспири́руете |
| они | инспири́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | инспири́ровал |
| Giống cái | инспири́ровала |
| Giống trung | инспири́ровало |
| Số nhiều | инспири́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | инспири́руй |
| Số nhiều | инспири́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | инспирировавший |
| Bị động | — | инспири́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | инспирировав, инспирировавши |