и́ночество
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- đời sống tu hành, đời sống tu sĩ, tu hành, đời sống tu viện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | и́ночество | и́ночества |
| Sinh cách | и́ночества | и́ночеств |
| Tặng cách | и́ночеству | и́ночествам |
| Đối cách | и́ночество | и́ночества |
| Công cụ cách | и́ночеством | и́ночествами |
| Giới cách | и́ночестве | и́ночествах |