и́нок
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- tu sĩ, đạo sĩ, nhà tu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | и́нок | и́ноки |
| Sinh cách | и́нока | и́ноков |
| Tặng cách | и́ноку | и́нокам |
| Đối cách | и́нока | и́ноков |
| Công cụ cách | и́ноком | и́ноками |
| Giới cách | и́ноке | и́ноках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | и́нок | и́ноки |
| Sinh cách | и́нока | и́ноков |
| Tặng cách | и́ноку | и́нокам |
| Đối cách | и́нока | и́ноков |
| Công cụ cách | и́ноком | и́ноками |
| Giới cách | и́ноке | и́ноках |