инкасси́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- thu tiền, thu nợ, nhờ thu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | инкасси́рую |
| ты | инкасси́руешь |
| он / она / оно | инкасси́рует |
| мы | инкасси́руем |
| вы | инкасси́руете |
| они | инкасси́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | инкасси́ровал |
| Giống cái | инкасси́ровала |
| Giống trung | инкасси́ровало |
| Số nhiều | инкасси́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | инкасси́руй |
| Số nhiều | инкасси́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | инкассирующий | инкасси́ровавший |
| Bị động | инкассируемый | инкасси́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | инкасси́руя | инкассировав, инкассировавши |