инициати́ва инициатива

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Sáng kiến, chủ độngtinh thần, quyền, thế

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchинициати́ваинициати́вы
Sinh cáchинициати́выинициати́в
Tặng cáchинициати́веинициати́вам
Đối cáchинициати́вуинициати́вы
Công cụ cáchинициати́вой, инициати́воюинициати́вами
Giới cáchинициати́веинициати́вах

Ví dụ

  • творческая инициатива
    tính chủ động sáng tạo
  • по чьей-л. инициативе
    theo sáng kiến của ai
  • проявить инициативу
    có sáng kiến, biểu lộ tinh thần chủ động

Từ liên quan