инициати́ва
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Sáng kiến, chủ độngtinh thần, quyền, thế
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | инициати́ва | инициати́вы |
| Sinh cách | инициати́вы | инициати́в |
| Tặng cách | инициати́ве | инициати́вам |
| Đối cách | инициати́ву | инициати́вы |
| Công cụ cách | инициати́вой, инициати́вою | инициати́вами |
| Giới cách | инициати́ве | инициати́вах |
Ví dụ
- творческая инициативаtính chủ động sáng tạo
- по чьей-л. инициативеtheo sáng kiến của ai
- проявить инициативуcó sáng kiến, biểu lộ tinh thần chủ động
