Từ điển

    инжене́рно-техни́ческий инженерно-технический

    tính từ

    Nghĩa

    1. Kỹ sư và kỹ thuật, công trình và kỹ thuật

    Ví dụ

    • инженерно-технические работники
      cán bộ kỹ sư (công trình) va kỹ thuật, các [lỹ sư và] cán bộ kỹ thuật
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)