инжене́р
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Kỹ sư, công trình sư
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | инжене́р | инжене́ры |
| Sinh cách | инжене́ра | инжене́ров |
| Tặng cách | инжене́ру | инжене́рам |
| Đối cách | инжене́ра | инжене́ров |
| Công cụ cách | инжене́ром | инжене́рами |
| Giới cách | инжене́ре | инжене́рах |
Ví dụ
- инженер-механикkỹ sư cơ khí
- инженер-строительkỹ sư xây dựng
- инженер-электрикkỹ sư điện
