импорти́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- nhập khẩu
- Nhập khẩu, nhập cảng, nhập, nhập nộivào
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | импорти́рую |
| ты | импорти́руешь |
| он / она / оно | импорти́рует |
| мы | импорти́руем |
| вы | импорти́руете |
| они | импорти́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | импорти́ровал |
| Giống cái | импорти́ровала |
| Giống trung | импорти́ровало |
| Số nhiều | импорти́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | импорти́руй |
| Số nhiều | импорти́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | импорти́рующий | импорти́ровавший |
| Bị động | импорти́руемый | импорти́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | импорти́руя | импортировав, импортировавши |