иммуните́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- miễn dịchsự, tính
- Quyền bất khả xâm phạm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | иммуните́т | иммуните́ты |
| Sinh cách | иммуните́та | иммуните́тов |
| Tặng cách | иммуните́ту | иммуните́там |
| Đối cách | иммуните́т | иммуните́ты |
| Công cụ cách | иммуните́том | иммуните́тами |
| Giới cách | иммуните́те | иммуните́тах |
Ví dụ
- иммунитет к оспеmiễn dịch đậu mùa
- иммунитетомcó quyền bất khả xâm phạm về ngoại giao