има́м
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- imam, thầy cúng Hồi giáo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | има́м | има́мы |
| Sinh cách | има́ма | има́мов |
| Tặng cách | има́му | има́мам |
| Đối cách | има́ма | има́мов |
| Công cụ cách | има́мом | има́мами |
| Giới cách | има́ме | има́мах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | има́м | има́мы |
| Sinh cách | има́ма | има́мов |
| Tặng cách | има́му | има́мам |
| Đối cách | има́ма | има́мов |
| Công cụ cách | има́мом | има́мами |
| Giới cách | има́ме | има́мах |