иллюминова́ть иллюминовать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. thắp sáng, chiếu sáng, trang trí đèn, làm sáng lên

Chia động từ

Hiện tại
яиллюмину́ю
тыиллюмину́ешь
он / она / оноиллюмину́ет
мыиллюмину́ем
выиллюмину́ете
онииллюмину́ют
Quá khứ
Giống đựcиллюминова́л
Giống cáiиллюминова́ла
Giống trungиллюминова́ло
Số nhiềuиллюминова́ли
Mệnh lệnh
Số ítиллюмину́й
Số nhiềuиллюмину́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngиллюминующийиллюминовавший
Bị độngиллюминуемыйиллюминованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từиллюминуяиллюминовав, иллюминовавши