иллюминова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- thắp sáng, chiếu sáng, trang trí đèn, làm sáng lên
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | иллюмину́ю |
| ты | иллюмину́ешь |
| он / она / оно | иллюмину́ет |
| мы | иллюмину́ем |
| вы | иллюмину́ете |
| они | иллюмину́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | иллюминова́л |
| Giống cái | иллюминова́ла |
| Giống trung | иллюминова́ло |
| Số nhiều | иллюминова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | иллюмину́й |
| Số nhiều | иллюмину́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | иллюминующий | иллюминовавший |
| Bị động | иллюминуемый | иллюминованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | иллюминуя | иллюминовав, иллюминовавши |