иконогра́фия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tượng thánh học, hội họa tượng thánh, cách vẽ tượng thánh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | иконогра́фия | иконогра́фии |
| Sinh cách | иконогра́фии | иконогра́фий |
| Tặng cách | иконогра́фии | иконогра́фиям |
| Đối cách | иконогра́фию | иконогра́фии |
| Công cụ cách | иконогра́фией | иконогра́фиями |
| Giới cách | иконогра́фии | иконогра́фиях |